Bảng Giá Phế Liệu Hôm Nay Mới Nhất 11/09/2026 – Cập Nhật Giá Đồng, Nhôm, Sắt, Inox

 

Bảng Giá Phế Liệu Hôm Nay Mới Nhất 

Ngành phế liệu đang trở thành một phần quan trọng trong chuỗi tái chế và sản xuất công nghiệp tại Việt Nam. Bảng giá phế liệu hôm nay luôn biến động theo thị trường kim loại thế giới, nhu cầu sản xuất trong nước và nguồn cung thực tế.

Nếu bạn đang cần cập nhật:

  • bảng giá phế liệu hôm nay
  • giá đồng phế liệu hôm nay
  • giá sắt vụn hôm nay
  • giá inox phế liệu
  • giá nhôm hôm nay
  • giá dây điện phế liệu

thì bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có góc nhìn đầy đủ và thực tế nhất.

Phế Liệu Tân Thịnh Phát liên tục cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất mỗi ngày nhằm đảm bảo khách hàng bán được đúng giá thị trường, không bị ép giá.

Hotline báo giá nhanh: 092.9692.789


Bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất

Phế Liệu Tân Thịnh Phát luôn cập nhật chi tiết bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất hôm nay trên website https://phelieutanthinhphat.com/ để quý khách hàng tiện theo dõi và tham khảo. Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành, chúng tôi xin chia sẻ bảng giá phế liệu hôm nay mới nhất vừa được cập nhật sáng ngày 10/09/2026, mời bạn tham khảo ngay dưới đây.

Loại phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/Kg)
Đồng phế liệu Đồng cáp ( Loại 1 ) 350.000 – 390.000
  Đồng đỏ 348.000 – 375.000
  Đồng vàng 195.000 – 280.000
  Mạt đồng vàng 150.000 – 195.000
  Mạt đồng đỏ 195.000 – 255.000
  Đồng dây điện cháy 195.000 – 295.000
  Đồng thau 190.000 – 293.000
  Đồng nát, đồng tạp chất 185.000 – 370.000
Sắt thép phế liệu Sắt đặc 12.500 – 35.000
  Sắt vụn 11.500 – 23.500
  Sắt hộp 12.500 – 24.000
  Sắt DC CNC (dây chuyền, tấm) 14.000 – 30.000
  Sắt máy 13.500 – 27.500
  Bazơ sắt, bã sắt 9.500 – 20.000
  Mạt vụn sắt 7.000 – 12.000
  Sắt công trình 13.000 – 27.500
  Dây sắt thép 13.000 – 25.500
  Thép phế liệu 10.500 – 15.000
Nhôm phế liệu loại 1 Nhôm cáp dẻo ( Loại 1 ) 92.000 – 110.000
  Nhôm cáp lô ( Loại 2 ) 60.000 – 75.000
  Nhôm đặc 80.000 – 98.000
  Nhôm thanh 80.000 – 118.000
Nhôm phế liệu loại 2 Hợp kim nhôm cứng 80.000 – 99.000
  Hợp kim nhôm, nhôm trắng 75.000 – 119.000
Nhôm phế liệu loại 3 Nhôm lô cáp dở 60.000 – 75.000
  Vụn nhôm, mạt nhôm, ba zớ nhôm 55.000 – 70.000
  Nhôm dẻo cáp 90.000 – 120.000
  Nhôm máy 65.000 – 92.000
  Nhôm định hình 35.000 – 80.000
  Bột nhôm 58.000 – 70.000
  Nhôm Máy 60.000 – 80.000
Inox phế liệu Inox 201 12.500 – 54.500
  Giá phế liệu Inox 205, 253 11.500 – 22.500
  Inox 304 46.500 – 90.000
  Inox 316 70.500 – 110.500
  Inox 430, 410, 409 10.500 – 40.500
  Inox 504 25.000 – 55.000
  Inox 510 15.000 – 55.500
  Inox 630 22.000 – 60.000
  Inox vụn, Ba dớ inox 10.800 – 18.500
  Inox tấm / cuộn 50.000 – 85.000
Chì phế liệu Chì thỏi, chì thiếc 450.000 – 590.000
  Chì cây 385.000 – 785.000
  Chì cuộn, chì dẻo 365.000 – 645.000
  Chì thiếc 450.000 – 590.000
  Chì lưới 32.000 – 58.000
  Chì tấm 290.000 – 575.000
  Chì Xquang 400.000 – 560.000
  Chì ắc-quy 35.000 – 65.000
  Bột chì 67.000 – 300.000
Nilon phế liệu Nilon sữa 12.000 – 20.000
  Nilon dẻo 16.000 – 30.000
  Nilon xốp 6.000 – 15.000
Niken phế liệu Niken tấm, lưới 300.000 – 700.000
  Niken bi, cục 245.000 – 400.000
  Niken vụn, xi mạ, bột 140.000 – 270.000
  Hợp kim chứa niken 135.000 – 800.000
Nhựa phế liệu Nhựa ABS phế liệu 25.000 – 75.000
  Nhựa PP phế liệu 15.000 – 52.000
  Nhựa PPC, PVC phế liệu 9.000 – 38.000
  Nhựa HI phế liệu 18.500 – 48.000
  Ống nhựa phế liệu 16.000 – 26.000
  Nhựa PE phế liệu 15.000 – 60.000
  Nhựa HDPE phế liệu 17.000 – 35.000
  Nhựa PET phế liệu 12.000 – 27.000
  Pallet nhựa 75.000 – 200.000
Điện tử phế liệu Linh kiện điện tử 33.000 – 5.000.000
  Bo mạch điện tử 307.000 – 1.050.000
  Bo mạch điện thoại 400.000 – 900.000
  Ram, ổ cứng phế liệu 150.000 – 550.000
  Thiết bị điện tử cũ 10.000 – 50.000
  Phế liệu điện tử có mạch 385.000 – 2.500.000
  Phế liệu điện tử không có mạch 5.000 – 25.000
Giấy phế liệu Giấy carton 4.900 – 9.300
  Giá giấy vụn 5.000 – 6.000
  Giá giấy báo 5.200 – 12.500
  Giá giấy photo 6.000 – 17.800
  Giá giấy kraft 5.500 – 10.000
  Giá giấy ivory 8.000 – 15.000
  Giá giấy couche 7.000 – 13.000
Thùng phi phế liệu Sắt 110.000 – 160.000
  Nhựa 115.000 – 185.000
Tôn phế liệu Tôn lạnh 12.000 – 15.000
  Tôn mạ kẽm 10.000 – 13.000
  Tôn cán sóng 8.000 – 11.000
  Tôn lợp mái 9.000 – 10.000
  Tôn chống nóng 9.000 – 12.000
  Tôn xốp 6.000 – 9.000
  Tôn nhựa 9.000 – 11.000
  Tôn sóng ngói 7.000 – 10.000
  Tôn sáng 8.000 – 11.000
Vải phế liệu Vải cây 48.000 – 83.000
  Vải khúc 11.200 – 38.000
  Vải tồn kho 21.000 – 50.000
  Vải cotton 100% 12.000 – 22.000
  Vải xéo, vải rẻo, vải vụn 12.000 – 28.000
  Vải Keo Poly 10.000 – 35.000
Gang phế liệu Gang vụn 32.000 – 39.000
  Gang phế liệu loại rỉ sét 23.000 – 28.000
  Gang đặc, gang thỏi 39.000 – 42.000
  Gang xám Phế Liệu 9.000 – 17.000
  Gang cầu, gang dẻo 8.500 – 17.000
Bình ắc quy phế liệu Ắc quy xe máy, ắc quy xe ô tô 50.000 – 450.000
Phế liệu thiếc Phế liệu sỉ thiếc 870.000 – 1.200.000
  Thiếc hàn không chì 320.000 – 855.000
  Thiếc chì bạc điện tử 389.000 – 955.000
  Xi mạ bạc 8.900.000 – 12.000.000
  Thu mua xi mạ vàng 12.000.000 – 18.000.000
  Thu mua xi mạ đồng phế liệu 50.000 – 152.000
  Thiếc 3.5% bạc 7.900.000 – 11.200.000
  Hợp kim thiếc pha chì 226.000 – 640.000
  Thiếc pha đồng (hợp kim đồng thiếc) 267.000 – 780.000
  Thiếc tinh dây 630.000 – 955.000
  Thiếc thanh tinh 440.400 – 860.700
  Thiếc 60/40 550.800 – 789.800
  Thiếc nguyên chất 2.500.000 – 12.000.000
  Thiếc hàn dây 315.000 – 855.000
  Thiếc có bạc 8.900.000 – 12.000.000
  Tụ điện tử phế liệu 558.500 – 1.200.000
Kẽm phế liệu Kẽm thỏi, kẽm đúc 50.000 – 64.000
  Kẽm in, Bản kẽm 55.000 – 77.000
  Dây kẽm màu 39.000 – 49.000
  Thép mạ kẽm 37.000 – 47.000
  Ống kẽm 37.000 – 42.500
  Tôn kẽm, kẽm vụn 9.000 – 16.000
  Kẽm giấy, kẽm lá 48.000 – 59.000
  Vật tư chứa kẽm 39.000 – 47.000

Bảng giá phế liệu mới nhất hôm nay

Lưu ý:

Bảng giá phế liệu hôm nay trên là bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như: Chủng loại phế liệu, chất lượng phế liệu, số lượng phế liệu, thời điểm thu mua, địa điểm thu mua.

Để nhận được bảng giá phế liệu hôm nay chính xác nhất cho lô phế liệu của mình. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Phế Liệu Tân Thịnh Phát qua hotline 092.9692.789  hoặc form gửi yêu cầu bảng giá phế liệu hôm nay được cung cấp trên website.


Giá Đồng Phế Liệu Hôm Nay

Đồng cáp 340.000 – 380.000
Đồng đỏ 340.000 – 385.000
Đồng vàng 195.000 – 230.000
Mạt đồng vàng 140.000 – 195.000
Mạt đồng đỏ 305.000 – 355.000
Đồng dây điện cháy 315.000 – 335.000
Đồng thau 190.000 – 233.000
Đồng nát, đồng tạp chất 175.000 – 370.000

Đồng đỏ phế liệu

Đồng đỏ là loại có giá trị cao nhất trong nhóm đồng phế liệu nhờ độ tinh khiết cao, dẫn điện tốt và dễ tái chế.

Yếu tố ảnh hưởng giá:

  • độ sạch của đồng
  • có lẫn tạp chất hay không
  • đồng mới hay đồng oxy hóa
  • số lượng giao dịch

Đồng vàng phế liệu

Đồng vàng thường là hợp kim giữa đồng và kẽm, xuất hiện nhiều trong van nước, phụ kiện cơ khí.

Giá đồng vàng thấp hơn đồng đỏ nhưng vẫn thuộc nhóm phế liệu giá trị cao.

Giá dây điện đồng hôm nay

Dây điện đồng là mặt hàng được tìm kiếm rất nhiều vì giá thu mua khá cao.

Các loại dây:

  • dây điện lõi đồng
  • dây cáp điện công nghiệp
  • dây điện cháy
  • dây điện có vỏ

Dây điện đã bóc vỏ thường có giá cao hơn đáng kể.

Giá Đồng Đỏ, Đồng Vàng Hôm Nay Bao Nhiêu? Cập Nhật Mới Nhất | Phế Liệu Tân Thịnh Phát
Giá Đồng Đỏ, Đồng Vàng Hôm Nay Bao Nhiêu? Cập Nhật Mới Nhất | Phế Liệu Tân Thịnh Phát

Giá Nhôm Phế Liệu Hôm Nay

Nhôm phế liệu loại 1 Nhôm đà phế liệu 77.000 – 100.000
Nhôm xingfa 87.000 – 95.000
Nhôm đặc 80.000 – 98.000
Nhôm thanh 80.000 – 98.000
Nhôm phế liệu loại 2 Hợp kim nhôm cứng 50.000 – 89.000
Hợp kim nhôm, nhôm trắng 55.000 – 89.000
Nhôm phế liệu loại 3 Nhôm xám 38.000 – 70.000
Vụn nhôm, mạt nhôm, ba zớ nhôm 35.000 – 60.000
Nhôm dẻo 50.000 – 90.000
Nhôm máy 45.000 – 72.000
Nhôm định hình 35.000 – 80.000
Bột nhôm 18.000 – 70.000
Nhôm Máy 50.000 – 80.000

Nhôm đặc

Nhôm đặc thường có giá cao hơn vì tỷ lệ tạp chất thấp, trọng lượng nặng và dễ tái chế.

Nhôm kính

Đây là loại phổ biến từ cửa nhôm kính công trình, thường lẫn silicon và tạp chất nên giá thấp hơn.

Nhôm hợp kim

Nhôm hợp kim được dùng nhiều trong công nghiệp cơ khí và linh kiện máy móc nên giá trị khá tốt.

Thu Mua Phế Liệu Nhôm Giá Cao Tận Nơi | Phế Tân Liệu Thịnh Phát Uy Tín Toàn Quốc
Thu Mua Phế Liệu Nhôm Giá Cao Tận Nơi | Phế Tân Liệu Thịnh Phát Uy Tín Toàn Quốc

Giá Inox Phế Liệu Hôm Nay

Inox 201 12.500 – 54.500
Giá phế liệu Inox 205, 253 11.500 – 22.500
Inox 304 46.500 – 90.000
Inox 316 70.500 – 110.500
Inox 430, 410, 409 10.500 – 40.500
Inox 504 25.000 – 55.000
Inox 510 15.000 – 55.500
Inox 630 22.000 – 60.000
Inox vụn, Ba dớ inox 10.800 – 18.500
Inox tấm / cuộn 50.000 – 85.000

Inox 304

Đây là loại inox có giá cao nhất vì chứa nhiều niken, chống gỉ tốt và chất lượng cao.

Inox 201

Giá thấp hơn inox 304 nhưng vẫn được thu mua phổ biến.

Inox 430

Inox 430 có từ tính mạnh hơn, hàm lượng niken thấp nên giá thấp hơn đáng kể.

Thu Mua Phế Liệu Nhôm Giá Cao – Giải Pháp Thu Hồi Giá Trị Từ Kim Loại Có Khả Năng Tái Chế Gần Như Vô Hạn
Thu Mua Phế Liệu Nhôm Giá Cao – Giải Pháp Thu Hồi Giá Trị Từ Kim Loại Có Khả Năng Tái Chế Gần Như Vô Hạn

Giá Sắt Phế Liệu Hôm Nay

Sắt đặc 12.500 – 35.000
Sắt vụn 11.500 – 23.500
Sắt gì sét 11.500 – 24.000
Sắt DC (dây chuyền, tấm) 14.000 – 30.000
Sắt máy 13.500 – 27.500
Bazơ sắt, bã sắt 9.500 – 20.000
Mạt vụn sắt 7.000 – 12.000
Sắt công trình 13.000 – 27.500
Dây sắt thép 13.000 – 25.500
Thép phế liệu 10.500 – 15.000

Sắt đặc

Sắt đặc thường là sắt nguyên khối, ít rỉ sét nên có giá cao hơn.

Sắt công trình

Bao gồm:

  • sắt thép tháo dỡ
  • khung nhà xưởng
  • thép xây dựng

Giá phụ thuộc vào khối lượng và mức độ oxy hóa.

Sắt ba zớ

Đây là loại lẫn nhiều tạp chất, khó phân loại nên giá thấp hơn.


Giá Các Loại Phế Liệu Khác

Chì phế liệu Chì thỏi, chì thiếc 450.000 – 590.000
Chì cây 385.000 – 785.000
Chì cuộn, chì dẻo 365.000 – 645.000
Chì thiếc 450.000 – 590.000
Chì lưới 32.000 – 58.000
Chì tấm 290.000 – 575.000
Chì Xquang 400.000 – 560.000
Chì ắc-quy 35.000 – 65.000
Bột chì 67.000 – 300.000
Nilon phế liệu Nilon sữa 12.000 – 20.000
Nilon dẻo 16.000 – 30.000
Nilon xốp 6.000 – 15.000
Niken phế liệu Niken tấm, lưới 300.000 – 700.000
Niken bi, cục 245.000 – 400.000
Niken vụn, xi mạ, bột 140.000 – 270.000
Hợp kim chứa niken 135.000 – 800.000
Nhựa phế liệu Nhựa ABS phế liệu 25.000 – 75.000
Nhựa PP phế liệu 15.000 – 52.000
Nhựa PPC, PVC phế liệu 9.000 – 38.000
Nhựa HI phế liệu 18.500 – 48.000
Ống nhựa phế liệu 16.000 – 26.000
Nhựa PE phế liệu 15.000 – 60.000
Nhựa HDPE phế liệu 17.000 – 35.000
Nhựa PET phế liệu 12.000 – 27.000
Pallet nhựa 75.000 – 200.000
Điện tử phế liệu Linh kiện điện tử 33.000 – 5.000.000
Bo mạch điện tử 307.000 – 1.050.000
Bo mạch điện thoại 400.000 – 900.000
Ram, ổ cứng phế liệu 150.000 – 550.000
Thiết bị điện tử cũ 10.000 – 50.000
Phế liệu điện tử có mạch 385.000 – 2.500.000
Phế liệu điện tử không có mạch 5.000 – 25.000
Giấy phế liệu Giấy carton 4.900 – 9.300
Giá giấy vụn 5.000 – 6.000
Giá giấy báo 5.200 – 12.500
Giá giấy photo 6.000 – 17.800
Giá giấy kraft 5.500 – 10.000
Giá giấy ivory 8.000 – 15.000
Giá giấy couche 7.000 – 13.000
Thùng phi phế liệu Sắt 110.000 – 160.000
Nhựa 115.000 – 185.000
Tôn phế liệu Tôn lạnh 12.000 – 15.000
Tôn mạ kẽm 10.000 – 13.000
Tôn cán sóng 8.000 – 11.000
Tôn lợp mái 7.000 – 10.000
Tôn chống nóng 9.000 – 12.000
Tôn xốp 6.000 – 9.000
Tôn nhựa 5.000 – 8.000
Tôn sóng ngói 7.000 – 10.000
Tôn sáng 8.000 – 11.000
Vải phế liệu Vải cây 18.000 – 43.000
Vải khúc 3.200 – 18.000
Vải tồn kho 5.000 – 20.000
Vải cotton 100% 4.000 – 22.000
Vải xéo, vải rẻo, vải vụn 3.000 – 9.000
Vải Keo Poly 4.000 – 15.000
Gang phế liệu Gang vụn 32.000 – 39.000
Gang phế liệu loại rỉ sét 13.000 – 28.000
Gang đặc, gang thỏi 39.000 – 42.000
Gang xám Phế Liệu 9.000 – 17.000
Gang cầu, gang dẻo 8.500 – 17.000
Bình ắc quy phế liệu Ắc quy xe máy, ắc quy xe ô tô 50.000 – 450.000
Phế liệu thiếc Phế liệu sỉ thiếc 870.000 – 1.200.000
Thiếc hàn không chì 320.000 – 855.000
Thiếc chì bạc điện tử 389.000 – 955.000
Xi mạ bạc 8.900.000 – 12.000.000
Thu mua xi mạ vàng 12.000.000 – 18.000.000
Thu mua xi mạ đồng phế liệu 50.000 – 152.000
Thiếc 3.5% bạc 7.900.000 – 11.200.000
Hợp kim thiếc pha chì 226.000 – 640.000
Thiếc pha đồng (hợp kim đồng thiếc) 267.000 – 780.000
Thiếc tinh dây 630.000 – 955.000
Thiếc thanh tinh 440.400 – 860.700
Thiếc 60/40 550.800 – 789.800
Thiếc nguyên chất 2.500.000 – 12.000.000
Thiếc hàn dây 315.000 – 855.000
Thiếc có bạc 8.900.000 – 12.000.000
Tụ điện tử phế liệu 558.500 – 1.200.000
Kẽm phế liệu Kẽm thỏi, kẽm đúc 50.000 – 64.000
Kẽm in, Bản kẽm 55.000 – 77.000
Dây kẽm màu 39.000 – 49.000
Thép mạ kẽm 37.000 – 47.000
Ống kẽm 37.000 – 42.500
Tôn kẽm, kẽm vụn 9.000 – 16.000
Kẽm giấy, kẽm lá 48.000 – 59.000
Vật tư chứa kẽm 39.000 – 47.000

Xem Thêm Dịch Vụ Thu Mua Phế Liệu Khác :

Dịch Vụ Thu Mua Phom Giày Nhựa Cũ Giá Cao Tận Nơi Tại Miền Bắc

Thu Mua Phim X-Quang Giá Cao Miền Bắc


BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY THAY ĐỔI MỖI NGÀY?

Nhiều khách hàng thắc mắc vì sao hôm nay giá đồng tăng nhưng vài ngày sau lại giảm mạnh.

Thực tế, giá phế liệu phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.

1. Giá kim loại thế giới

Đồng, nhôm, inox đều liên quan trực tiếp đến thị trường kim loại quốc tế.

Khi giá kim loại trên thế giới tăng:

  • doanh nghiệp sản xuất mua mạnh
  • nhà máy luyện kim tăng nhu cầu
  • giá phế liệu trong nước tăng theo

2. Nhu cầu sản xuất trong nước

Khi ngành:

  • xây dựng
  • cơ khí
  • điện công nghiệp
  • sản xuất nội thất

phát triển mạnh thì nhu cầu nguyên liệu tái chế cũng tăng.

3. Tỷ giá ngoại tệ

Giá USD ảnh hưởng lớn đến hoạt động nhập khẩu kim loại và nguyên liệu.

Tỷ giá tăng thường kéo theo giá thu mua phế liệu tăng.

4. Nguồn cung phế liệu

Nếu nguồn hàng khan hiếm:

  • giá tăng
  • cạnh tranh thu mua cao hơn

Ngược lại khi nguồn cung dồi dào, giá có thể giảm.

5. Chi phí vận chuyển

Giá xăng dầu và logistics ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • chi phí thu gom
  • chi phí vận chuyển
  • giá thu mua thực tế

NHỮNG YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY CAO HAY THẤP

Độ sạch của phế liệu

Phế liệu càng sạch:

  • càng ít tạp chất
  • càng dễ tái chế
  • giá càng cao

Ví dụ:

  • dây đồng đã bóc vỏ sẽ giá cao hơn dây nguyên vỏ
  • inox sạch sẽ giá cao hơn inox lẫn sắt

Số lượng hàng

Khách hàng bán số lượng lớn thường được:

  • giá tốt hơn
  • hỗ trợ xe tận nơi
  • ưu đãi vận chuyển

Chất lượng phế liệu

Kim loại nguyên chất luôn có giá cao hơn:

  • ít oxy hóa
  • ít rỉ sét
  • ít hao hụt

Vị trí thu gom

Khoảng cách vận chuyển ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí.

Công trình gần trung tâm thường được báo giá cao hơn khu vực xa.

Khả năng phân loại

Hàng được phân loại sẵn giúp:

  • giảm nhân công
  • tiết kiệm thời gian
  • tăng giá trị thu mua

KINH NGHIỆM BÁN PHẾ LIỆU ĐƯỢC GIÁ CAO

Phân loại trước khi bán

Không nên bán lẫn:

  • đồng
  • nhôm
  • inox
  • sắt

Việc phân loại rõ ràng giúp tăng giá trị đáng kể.

Gom số lượng lớn

Bán số lượng lớn giúp:

  • dễ thương lượng giá
  • giảm chi phí vận chuyển
  • được ưu tiên báo giá cao

Chọn đơn vị thu mua uy tín

Đây là yếu tố cực kỳ quan trọng.

Một đơn vị chuyên nghiệp cần:

  • cân điện tử minh bạch
  • báo giá rõ ràng
  • thanh toán nhanh
  • có hợp đồng nếu cần

Tránh bán qua trung gian

Nhiều khách hàng bị ép giá do bán qua cò hoặc trung gian nhỏ lẻ.

Làm việc trực tiếp với đơn vị thu mua lớn giúp đảm bảo quyền lợi hơn.


CÁCH NHẬN BIẾT ĐỒNG ĐỎ, ĐỒNG VÀNG, INOX 304

Cách nhận biết đồng đỏ

Đặc điểm:

  • màu đỏ cam
  • mềm
  • dẫn điện tốt
  • ít bị nam châm hút

Đồng đỏ thường dùng trong:

  • dây điện
  • motor
  • thiết bị điện

Cách nhận biết đồng vàng

Đồng vàng có:

  • màu vàng sáng
  • cứng hơn đồng đỏ
  • thường dùng trong van nước

Cách nhận biết inox 304

Một số mẹo thực tế:

  • inox 304 ít bị nam châm hút
  • bề mặt sáng bóng
  • chống gỉ tốt

Nếu dùng axit thử:

  • inox 304 ít đổi màu hơn inox 201

QUY TRÌNH THU MUA PHẾ LIỆU TẠI PHẾ LIỆU ĐỨC TÍN

Bước 1: Tiếp nhận thông tin

Khách hàng gọi hotline:

092.9692.789

Hoặc truy cập:

Phelieutanthinhphat.com 

Bước 2: Khảo sát tận nơi

Đội ngũ đến:

  • công trình
  • nhà xưởng
  • kho hàng
  • nhà dân

để khảo sát thực tế.

Bước 3: Báo giá nhanh

Giá được cập nhật theo thị trường mới nhất.

Cam kết:

  • không ép giá
  • báo giá minh bạch
  • thương lượng rõ ràng

Bước 4: Cân điện tử minh bạch

Sử dụng cân điện tử rõ ràng, khách hàng có thể kiểm tra trực tiếp.

Bước 5: Thanh toán ngay

Thanh toán:

  • tiền mặt
  • chuyển khoản
  • có hóa đơn nếu cần


VÌ SAO NÊN CHỌN PHẾ LIỆU TÂN THỊNH PHÁT

Thu mua giá cao cạnh tranh

Giá luôn cập nhật sát thị trường.

Thu mua tận nơi

Hỗ trợ:

  • nhà dân
  • công trình
  • nhà máy
  • khu công nghiệp

Có mặt nhanh

Đội ngũ hỗ trợ nhanh chóng, linh hoạt thời gian.

Hỗ trợ tháo dỡ

Nhận:

  • tháo dỡ nhà xưởng
  • thanh lý máy móc
  • thu gom công nghiệp

Uy tín minh bạch

  • cân điện tử rõ ràng
  • thanh toán ngay
  • hợp đồng đầy đủ

LIÊN HỆ NHẬN BẢNG GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY

Bạn đang cần:

  • bán đồng phế liệu
  • bán sắt vụn
  • thanh lý nhà xưởng
  • bán nhôm, inox, chì, hợp kim
  • nhận báo giá phế liệu hôm nay

Hãy liên hệ ngay Phế Liệu Tân Thịnh Phát để được:

✔ Báo giá nhanh trong ngày
✔ Thu mua tận nơi
✔ Giá cao cạnh tranh
✔ Cân điện tử minh bạch
✔ Thanh toán ngay

hotline: 092.9692.789

Hoặc truy cập: Phelieutanthinhphat.com 

Facebook : PHẾ LIỆU TÂN THỊNH PHÁT

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Giá đồng phế liệu hôm nay bao nhiêu?

Tùy loại đồng:

  • đồng đỏ có thể lên tới hơn 200.000 VNĐ/kg
  • đồng vàng thấp hơn
  • dây điện đồng có giá riêng theo độ sạch

Phế liệu nào có giá cao nhất?

Các loại thường có giá cao:

  • đồng đỏ
  • thiếc
  • inox 304 chất lượng cao

Bán phế liệu số lượng ít có thu mua không?

Có. Phế Liệu Đức Tín nhận thu mua từ số lượng nhỏ đến công trình lớn.

Bảng giá phế liệu hôm nay cập nhật khi nào?

Bảng giá phế liệu hôm nay được cập nhật hàng ngày theo thị trường.

Làm sao bán phế liệu không bị ép giá?

Nên:

  • tham khảo giá trước
  • phân loại hàng
  • chọn đơn vị uy tín
  • cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay

Dây điện đồng có giá cao không?

Có. Đặc biệt là dây đồng đã bóc vỏ

cập nhật bảng giá phế liệu hôm nay

Inox 304 và inox 201 khác nhau thế nào?

Inox 304:

  • chống gỉ tốt hơn
  • ít bị nam châm hút
  • giá cao hơn

Có hỗ trợ tháo dỡ nhà xưởng không?

Có. Đức Tín nhận tháo dỡ và thu mua xác nhà xưởng trọn gói.

Có cân điện tử tại chỗ không?

Có. Đảm bảo minh bạch khi giao dịch.

Thanh toán như thế nào?

Thanh toán ngay bằng:

  • tiền mặt
  • chuyển khoản